Từ tương tự hiện các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự động từ rưng rưng có nước mắt, sắp bật khóc I had tears welling up when remembering the beautiful memories of the past. Mắt rưng rưng vì xúc động.
Summertime Madness - YouTube
Phép tịnh tiến đỉnh của rưng rưng trong tiếng anh
Kiểm tra các câu mẫu, phát âm, từ điển ngữ pháp và hình ảnh.
Ghi chú “rưng rưng” là một từ có nhiều nghĩa Dưới đây, cùng dol tìm hiểu kỹ hơn các ý nghĩa của từ “rưng rưng” nhé Cảm xúc xúc động mạnh đến mức trào nước mắt Mắt rưng rưng vì xúc động
Tôi rưng rưng khi nhớ về những kỷ niệm đẹp trong quá khứ.translation